Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Trân Văn Nhí”.

  1. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 166 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1540 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 640 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/2/1972
  2. Trân Văn Nhí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Công Thôn- Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1965 Tây Núi Đắc La 2 km