Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trân Hữu Chi”.
- Trần Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/5/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nam Cao ( Trần Hữu Chi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/1/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/1/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Thái An - Thái Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/02/1983 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.