Tìm thấy 345 hồ sơ cho “Trâm”.

  1. Nguyễn Thị Trầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1099 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 380 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 96 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Trắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  14. Ngô Trầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phan Phước Trạm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Trầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 334 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Trầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: 06.6 01.4 ô 9 1/50000
  2. Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0
  3. Nguyễn Quang Trầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Xá - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1967
  4. Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 9, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách