Tìm thấy 345 hồ sơ cho “Trâm”.

  1. Trầm Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Trầm Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trầm Văn Tàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/11/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trầm Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trầm Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Vũ Trạm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/2/1954 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 63 · Khu 3B Xem chi tiết →
  8. Đồng Kim Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 358 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/1/1949 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Thái Công Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trầm Thị Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Trâm Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Trầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Trí Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Đặng thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Châu Phước Trâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Trấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 150 · Khu A12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Bá Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: 06.6 01.4 ô 9 1/50000
  2. Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0
  3. Nguyễn Quang Trầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Xá - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1967
  4. Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 9, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách