Tìm thấy 345 hồ sơ cho “Trâm”.

  1. Trịnh Thị Trâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Đậu Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  3. Châu Ngọc Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lương H Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tràm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Trầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  15. Trương Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Trầm Phước Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  17. Trầm Quyền Quốc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Trầm Quốc Kiếm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Trầm Văn Hoảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trầm Văn Huấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: 06.6 01.4 ô 9 1/50000
  2. Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0
  3. Nguyễn Quang Trầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Xá - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1967
  4. Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 9, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách