Tìm thấy 345 hồ sơ cho “Trâm”.
- Nguyễn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trầm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trầm Bây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trầm Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trầm Don Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trầm Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trầm Hây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trầm Phnu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trầm Phóch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trầm Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trầm Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trầm Tới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trầm Đẹp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: 06.6 01.4 ô 9 1/50000
- Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0
- Nguyễn Quang Trầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Xá - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1967
- Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 9, khu 7 - Gia Lai