Tìm thấy 345 hồ sơ cho “Trâm”.
- Lê Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trấm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trăm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: 13 giang, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1976 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Trầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Trẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Bình trị - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiệp Thanh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 Quê quán: Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: 06.6 01.4 ô 9 1/50000
- Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0
- Nguyễn Quang Trầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Xá - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1967
- Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 9, khu 7 - Gia Lai