Tìm thấy 345 hồ sơ cho “Trâm”.

  1. Phan Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Trầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Trấn Văn Trầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  5. Trầm Hà Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Bùi Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trầm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Võ Thanh Trâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/9/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 99 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Trầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  11. lại văn tràm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1240 · Hàng 72 Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Trầm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đặng Thuỳ Trâm Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. đặng văn tràm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 387 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Cao Quang Trăm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Hoàng Bá Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Trầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Trậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: 06.6 01.4 ô 9 1/50000
  2. Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0
  3. Nguyễn Quang Trầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Xá - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1967
  4. Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 9, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách