Tìm thấy 345 hồ sơ cho “Trâm”.

  1. Nguyễn Trạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1990 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Trạm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 829 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Liễu Thị Trâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Trâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tram Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 579 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trầm Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Dương Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lại Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Trẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: 06.6 01.4 ô 9 1/50000
  2. Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0
  3. Nguyễn Quang Trầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Xá - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1967
  4. Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 9, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách