Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Trần Văn Ngũ”.

  1. Trần Văn Nguyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngựu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nguyệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  7. Trần văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần văn Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F34 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nguyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nguơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Khe Me - Đông Thủy - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nguộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nguộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Lĩnh - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1967
  2. Trần Văn Ngư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944
  3. Trần Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 10/11/1966 C quân y E101
  4. Trần Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Bình- Yên Lộc- Can Lộc Hy sinh: 5/1/1967 làng bông cờ lú e7, K5 Gia Lai
  5. Trần Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa
→ Xem cả 7 người trong các danh sách