Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Trần Văn Dõi”.

  1. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Dỗi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 467 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dơi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1913 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1624 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Đồng Lý, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 304 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đối Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần văn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần văn Đời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  2. Trần Văn Đối Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Quảng Lưu, Quảng Xương Hy sinh: 3-8-1969.
  3. Trần Văn Dõi Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Phước Trạch, Gò Dầu,, Tây Ninh Hy sinh: 28/2/1949
  4. Trần văn Đời Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr