Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Văn Ấm”.

  1. Trần Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Am Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/7/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn ấm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn ấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Am Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 129 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Âm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn ấm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/2/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1078 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Giao liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn ấm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn ấm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Am Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ấm Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Tân Hưng, Phù Tiên, Hải Hưng, Hy sinh: 9/3/1978