Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Chương”.
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1953 Quê quán: Ninh Hòa, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1953 Quê quán: Ninh Hòa, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1967 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
- Trần Thế Chương Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · An Động, An Bình, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 21/09/1972 Mai táng ban đầu: (68-98)09 Trăng Thu mộ 9
- Trần Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Trang - Bát Trang - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Kế Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Đông - Au Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1972 Mai táng ban đầu: T24, BTTng - Gia Lai
- Trần Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghĩa Trung, Việt Yên