Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Đựng”.
- Nguyễn Trần Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 65 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vũ Trần Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 96 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Dũng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Cường Năm sinh: 6/4/ Ngày hy sinh: 22/6/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đụng Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Trần Đụng Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Phùng Trần Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Dũng mãnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Mãnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/07/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Trần Dụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Sơn Viên - Lộc Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 128 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Hưng an-Mỹ An-Sa Đéc
- Trần Anh Dũng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Hy sinh: 01/09/1972 Mai táng ban đầu: (68-98)09
- Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
- Trần Công Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 24/09/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.82.03 Bản đồ UTM 1/100.000 Xe Rô Pốc, Stung Chung (Miên)
- Trần Đại Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000