Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Đựng”.
- Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Đụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 Quê quán: Ninh Hòa, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 Quê quán: Ninh Hòa, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: KP QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: KP QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Trần Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Dũng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 128 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Hưng an-Mỹ An-Sa Đéc
- Trần Anh Dũng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Hy sinh: 01/09/1972 Mai táng ban đầu: (68-98)09
- Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
- Trần Công Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 24/09/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.82.03 Bản đồ UTM 1/100.000 Xe Rô Pốc, Stung Chung (Miên)
- Trần Đại Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000