Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Tránh”.
- Hồ Thị Tranh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tranh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: HĐ BìnhLong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tranh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: Hòa Lợi - Châu Thành - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tránh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Trành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 Quê quán: Bưng Riềng - Xuyên Mộc - Đồng Nai Đơn vị: Xuyên Mộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Trành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H. An Hóa Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦNH ĐÌNH KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1946 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên tiểu đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Phạm Xuân Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Lục - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971
- Trần Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Đội 5 - Cổ Phúc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/6/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965