Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Tránh”.
- Trần văn Tranh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 167 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Trần văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tranh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Đoàn văn Tranh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Cao Văn Tránh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Tránh Hoan Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tránh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tranh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11 - 09 - 1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tranh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hoằng Bình - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 14/9/1950 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Trành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17 - 03 - 1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/1/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tránh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Giáp Nghĩa Trạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Tiên thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Phạm Xuân Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Lục - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971
- Trần Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Đội 5 - Cổ Phúc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/6/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965