Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Tránh”.

  1. NguyễnVăn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1949 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đậu Văn Trành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 233 · Khu 1C Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 562 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Tranh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 236 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trầnh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1983 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 160 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Viết Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Phạm Xuân Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Lục - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971
  4. Trần Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Đội 5 - Cổ Phúc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/6/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965
→ Xem cả 39 người trong các danh sách