Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Tránh”.

  1. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Sử Tranh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 5 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Phan Tránh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tranh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 226 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tranh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Tranh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. nguyễn tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  13. Đào Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 429 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 257 · Khu 9A Xem chi tiết →
  15. Hồ Tranh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 224 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn thị Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Phạm Xuân Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Lục - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971
  4. Trần Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Đội 5 - Cổ Phúc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/6/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965
→ Xem cả 39 người trong các danh sách