Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Tráng Dình Sáng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Sang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1952 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hồng Đức, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/06/1968 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Sang (Lân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Viết Sàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Bằng lâm - Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tráng Dình Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Máy - Xín Nầm - Hà Giang Hy sinh: 4/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.20.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000