Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Tráng Chỉ Sài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Thị Sai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H4A · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M38 · Hàng H9 · Khu C3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Sái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Sái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Sái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Sái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Sai Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phùng Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1961 Quê quán: Sài gòn - Chợ lớn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dem Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Sài Gòn - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 Quê quán: Sài Gòn Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Suối Cát - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Tư (tự Châu) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Sài Gòn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Bác sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D26 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Gia Định, TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1961 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Sài Gòn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tráng Chỉ Sài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Phổ- Thế nà- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 24/03/1973