Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Tráng Cứu Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Thế Hòa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 251 · Hàng 22 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hóa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 214 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hoài Ngọc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 216 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1947 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1951 Quê quán: Bửu Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C240 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh ủy Biên Hòa - Khu ủy khu Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Minh Xá, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Hóa An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1985 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Doản Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Thiệu Tô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.