Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Tráng Cứu Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 220 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Huy Di Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Nghị Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 232 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Liêng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thái Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 182 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 63 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thiều Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 192 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 71 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Bách Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 221 · Hàng 20 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 236 · Hàng 21 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đại Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 209 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hòan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 220 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hoài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hóa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 29/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tráng Cứu Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Pha Lông- Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 17/07/1969 Mộ 2-Đ2-Cánh Trung