Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Tráng Cứu Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Kiểm lâm huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đào Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Bình Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1949 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Đội Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban CH Phụ nữ Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vỉnh Cửu - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Tiêu Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Cửu - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tiêu Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Cửu - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Phúc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 Quê quán: Cửu Nam - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Chiến sĩ - Đặc công Thủ Dầu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh uỷ Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Khắc Hoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1979 Quê quán: Bảo Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Mặt trận K An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Minh Đức - Cửu Long Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đào Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D9 - E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hòa Bình - Trà Ôn - Cửu Long Đơn vị: D bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trịnh văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hòa Bình - Trà Ôn - Cửu Long Đơn vị: D bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Cao Hoàng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tráng Cứu Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Pha Lông- Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 17/07/1969 Mộ 2-Đ2-Cánh Trung