Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Tráng Cứu Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Đặng Hoài Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1947 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C238 - huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ bá Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1953 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Chi đội 10 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1953 Quê quán: Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ bá Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1983 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - Đ7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1983 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - Đ7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1962 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tráng Cứu Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Pha Lông- Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 17/07/1969 Mộ 2-Đ2-Cánh Trung