Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Tráng Cứu Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Tấn Cừu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Mai Đăng Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Vinh - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hoài Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/7/1978 Quê quán: Hiệp Thành, Củu Long, Củu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Hoài Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1978 Quê quán: Hiệp Thành, Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cửu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Cửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 43 · Lô I Xem chi tiết →
  15. Hồ văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 137 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Mai Đức Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 43 · Lô I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Cửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tráng Cứu Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Pha Lông- Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 17/07/1969 Mộ 2-Đ2-Cánh Trung