Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Tráng Cứu Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thị Cửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 131B · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Cưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cứu Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cứu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Vương Đình Cửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. PHAN VĂN CỬU Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Cừu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LE · Khu D14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  14. Phạm Cừu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Cưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LD · Khu D5 Xem chi tiết →
  17. Cao Đình Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Bá Cửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LA · Khu D13 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Cưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Hồ Thăng Cưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tráng Cứu Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Pha Lông- Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 17/07/1969 Mộ 2-Đ2-Cánh Trung