Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Tráng Cứu Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thiện Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1985 Quê quán: Thái Thủy - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: D26 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1985 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Viết - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 Quê quán: Sơn Lư - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 Quê quán: Phú Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E.611 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thái Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1953 Quê quán: Tân Chi - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lữ Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Trung Thượng - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 Quê quán: Phong Chung Thượng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Chuyên gia đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Chi Tiến Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Bình Minh - Hòa Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Tống Bá Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Vỉnh Tân - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tráng Cứu Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Pha Lông- Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 17/07/1969 Mộ 2-Đ2-Cánh Trung