Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Trác”.

  1. Phạm Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trắc Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trương Công Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trạch Nê Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/2/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trạch Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1806 Xem chi tiết →
  6. Trạch Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 984 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Trạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Vũ Sỹ Trạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 223 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 265 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. nguyễn trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  12. Đinh Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1947 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Bùi thị Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 453 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Chu Minh Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Trác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trắc Bổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  2. Lê Trắc Bổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  3. Phạm Văn Trắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Lương Trác Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lộc An, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 2; Số 87; Khối 0
  5. Phạm Văn Trắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 15 người trong các danh sách