Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Trác”.

  1. Trần Đình Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Tân Dân - Hạc Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Huy Trác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Trạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Bá Trác Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 4/8/1990 Quê quán: Tam Hải - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Triều Văn Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Trách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1972 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1967 Quê quán: Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Trạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải An, Vũ Bản, Vũ Bản Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Văn Trì - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Trắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/7/1981 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cửu Trắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/9/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hùng Trác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tất Trắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hợp Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trắc Bổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  2. Lê Trắc Bổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  3. Phạm Văn Trắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Lương Trác Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lộc An, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 2; Số 87; Khối 0
  5. Phạm Văn Trắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 15 người trong các danh sách