Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Trác”.

  1. Lưu Đình Trách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Trác Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Trác Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Trác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trác Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trác Phổ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trác Quýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trác Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trí Trác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trí Trách Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trạc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trắc Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trắc Bổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  2. Lê Trắc Bổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  3. Phạm Văn Trắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Lương Trác Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lộc An, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 2; Số 87; Khối 0
  5. Phạm Văn Trắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 15 người trong các danh sách