Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Trác”.

  1. Phạm Hữu Trắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 170 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc TRạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trạch Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 23/5/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 64 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Thạch Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Trắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 686 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trường Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 627 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Trác Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1991 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/5/1958 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trắc Bổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  2. Lê Trắc Bổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  3. Phạm Văn Trắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Lương Trác Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lộc An, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 2; Số 87; Khối 0
  5. Phạm Văn Trắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 15 người trong các danh sách