Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Trác”.
- Phạm Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trắc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/6/1986 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm công Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Phạm ích Trạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trách Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Khắc Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Trác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Tôn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Trắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Trách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1988 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- nguyễn trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Trách Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Sỹ Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trắc Bổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
- Lê Trắc Bổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
- Phạm Văn Trắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Lương Trác Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lộc An, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 2; Số 87; Khối 0
- Phạm Văn Trắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai