Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Trác”.

  1. Huỳnh Thị Trách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hứa Văn Trác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Trác Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Trác Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Phạm ích Trạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trạc Văn Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 291 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Trạch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Kiều T. Trác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Trác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Mai Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Mai Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trắc Bổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  2. Lê Trắc Bổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng Dom, Gia Lai
  3. Phạm Văn Trắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Lương Trác Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lộc An, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 2; Số 87; Khối 0
  5. Phạm Văn Trắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 15 người trong các danh sách