Tìm thấy 2.574 hồ sơ cho “Toàn”.

  1. Trần Quang Toản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1798 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 208 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Tạ Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Vi Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Đức Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  5. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 907 người trong các danh sách