Tìm thấy 2.574 hồ sơ cho “Toàn”.
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 831 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1981 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 347 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 484 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Kim Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Toàn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Toàn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho