Tìm thấy 2.574 hồ sơ cho “Toàn”.
- Hồ Anh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hứa Toản Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tóan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1932 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Toạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 662 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 266 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1027 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Sơn Lai, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lương Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Huy Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 70 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Mạc Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Toan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho