Tìm thấy 2.574 hồ sơ cho “Toàn”.

  1. Nguyễn Phương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3932 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 410 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3831 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 369 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Phan Cao Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3784 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 798 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Toàn Song Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Trần Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  5. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 907 người trong các danh sách