Tìm thấy 2.579 hồ sơ cho “Toàn”.

  1. Quách Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Ngọc Dung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Quách Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Ngọc Dung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Đình Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban tuyên huấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: An Ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Toàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đại Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Nam đồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C21E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Từ Đình Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Toàn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 17/4/1946 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Bá Toan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Đức Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 921 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  5. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 921 người trong các danh sách