Tìm thấy 2.575 hồ sơ cho “Toàn”.

  1. Lang Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Toán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Kiên Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Toán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trà thượng - Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Toán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Thuỵ Hương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lò Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Châu Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lý Quốc Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Trọng An - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Mậu lân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Phú Hồ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C49 D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1974 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C16 - D200C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 909 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  5. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 909 người trong các danh sách