Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Toát”.

  1. Đoàn Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  4. Phan Duy Toát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  5. Vũ Thị Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đàm Văn Toát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Toát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toạt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Toát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Toát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Toát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Vũ Thị Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls.. Toát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Đỗ Minh Toát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Du Lễ- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Gần suối cách giao lương 30'
  3. Nguyễn Sỹ Toát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lộc Vượng- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1972 Không lấy được xác
  4. Bùi Văn Toát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Lý- Hoàng Châu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1973 (24-79)04 hàng 2 mộ 3
  5. Đỗ Trọng Toát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/12/1974
→ Xem cả 7 người trong các danh sách