Tìm thấy 2.574 hồ sơ cho “Toán”.

  1. Vũ Mạnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Toan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Tiến Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Chế Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Du Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Toàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô T Xem chi tiết →
  14. Hoàng Kế Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 161 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Như Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Toản Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Kim Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Hà Thanh Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 131 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Toang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 509 · Khu K3 Xem chi tiết →

Còn 907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  5. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 907 người trong các danh sách