Tìm thấy 2.574 hồ sơ cho “Toán”.

  1. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Toan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1951 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/4/1990 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 909 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  5. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 909 người trong các danh sách