Tìm thấy 2.579 hồ sơ cho “Toán”.
- Vũ Sỹ Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Tam Chung - Thị Xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Minh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hóa Hợp - Ninh Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1974 Quê quán: Nhà máy hoa quả, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D30 E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Khu C Phú Yên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Mỹ Xá - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đàm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Số 37b Vạn Phú - Khối 50 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quang Toán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1975 Quê quán: Số 23 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Mai Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - E 1 - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: số 10 - ngõ Tạm Thương - Phố Hàng Bông - Hà Nội Đơn vị: C10 - D3 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Mai Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - E 1 - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C8D8E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Số nhà 19 Thành phố Hà Nội, Số nhà 19 Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên Hà Nội, Số 14 Công nhân tiện Phú Yên Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Toan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 921 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho