Tìm thấy 2.579 hồ sơ cho “Toán”.

  1. Nguyễn Đức Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Thành Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Thành Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Toạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Quốc Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Quốc Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bố Xuyên - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. TRẦN ĐÌNH TOÀN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1967 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Thiều Quang Toản Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/2/1985 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Yên Trị - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D25 - C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Công Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Bảo Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1984 Quê quán: Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Bảo Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1984 Quê quán: Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Bảo Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1984 Quê quán: Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Hậu cần QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 921 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  5. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 921 người trong các danh sách