Tìm thấy 2.574 hồ sơ cho “Toán”.

  1. Đặng Văn Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1996 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Toản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Đặng Đinh Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quốc Toản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Bùi Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Dương Vă Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Khắc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiến Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 767 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Em ( Kim Toàn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 180 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hà Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 235 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Hồ Xuân Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Kim Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: T.02/1972 Mai táng ban đầu: Làng Đạo Thạnh - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  5. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 907 người trong các danh sách