Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.
- Phan Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1161 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 44 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Phương Hà Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Bờ Tình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Siu Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Tín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3975 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tịnh Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,