Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Phạm Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H40 · Lô L6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C6 · Lô Đông Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1949 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 235 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L20 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1953 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách