Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.
- Nguyễn Trọng Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 475 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 641 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Xinh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3994 Xem chi tiết →
- Nguễn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Đẳng Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,