Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vĩ Tịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 15A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1987 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách